Giỏ hàng

BIZOL ALLROUND ATF DVI

Thương hiệu: Bizol
|
350,000₫
  • An toàn hoàn hảo chống mài mòn, ăn mòn và tạo bọt
  • Giúp kéo dài tuổi thọ hộp số
  • Phù hợp cho yêu cầu chuẩn DEXRON VI

Hotline hỗ trợ 24/7: 0979414669
|

BIZOL Allround ATF DVI

Lợi ích

  • An toàn hoàn hảo chống mài mòn, ăn mòn và tạo bọt
  • Giúp kéo dài tuổi thọ hộp số
  • Phù hợp cho yêu cầu chuẩn DEXRON VI

BIZOL Allround ATF DVI là dầu truyền động hộp số tự động thế hệ mới nhất được sản xuất trên dầu gốc tổng hợp HC kết hợp với gói phụ gia chất lượng rất cao, thế hệ mới. Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu của nhiều xe và hãng sản xuất hộp số tự động trên toàn cầu. BIZOL Allround ATF DVI được thiết kế cho sử dụng trong hộp số tự động và hộp số sàn, trong hệ thống ly hợp và hệ thống trợ lực lái cũng như trong hệ thống thuỷ lực trong cả các xe con và xe thương mại.

Dầu gốc: Tổng hợp HC

Tiêu chuẩn và Phê duyệt
GM Dexron VI*/Dexron II D | Ford Mercon V* | JASO 1 A 
GM Dexron III G/Dexron III H/Dexron TASA |MB 236.3/236.5/236.6/236.7/236.8/236.9/236.91/236.10/236.11 |BMW P/N 81 22 9 400 272/P/N 81 22 9 400 275/P/N 81 22 9 407 858/P/N 81 22 9 407 859/P/N 83 22 0 024 359/P/N 83 22 0 026 922/P/N 83 22 0 402 413/P/N 83 22 0 403 248/P/N 83 22 0 403 249/P/N 83 22 7 542 290/P/N 83 22 9 407 765/P/N 83 22 9 407 807 |VW G 052 025/G 052 162/G 052 990/G 055 025/G US 000 162 |Mazda ATF M III/ATF M V/ATF F1/Type T-IV |Mitsubishi ATF-J2/SP II/SP-III/P/N MS 991156 |Nissan N 402/Matic D/Matic J/Matic K/Matic W | Chrysler ATF+3/ATF+4 |Honda ATF-Z1 | Hyundai SP-II/SP-III | Suzuki 3314/3317 |Subaru ATF HP/P/N K 0140 Y 0700 |Volvo 97341/P/N 1161540/P/N 1161640/VCE 1273.41 |Porsche P/N 000 043 204 41/P/N 000 043 205 09/P/N 000 043 205 28/P/N 999 917 547 00 |Renault Matic D2 | PSA Peugeot Citroen P/N Z 000169756 |Aisin Warner JWS 3309 | Saab 93 165 147 | Isuzu ATF III/P/N 0820-9001 |SSANG YONG DSIH 5M-66 | Voith 55.6335.XX (G607) | MAN M 339 A |Jaguar JLM 20238/JLM 21044/K17/WSS-M2C922-A1 |ZF TE-ML 03D/05L/09/11A/11B/14A/14C/17C/21L | Allison C4/TES 295/TES 389

Dung tích sản phẩm
1 Lít       27810     
5 Lít       27811

Thông số kỹ thuật

Tính chất

Kết quả

Phương pháp đo

Điểm chớp cháy cốc hở (Cleveland)

210 °C

DIN ISO 2592

Độ nhớt ở 100 °C

7,5 mm²/s

DIN 51 562

Tỷ trọng ở 15 °C

850 kg/m³

DIN 51 757

Độ nhớt ở 40 °C

36 mm²/s

DIN 51 562

Chỉ số độ nhớt

180

DIN ISO 2909

Nhiệt độ đông đặc

<-40 °C

DIN ISO 3016

Màu sắc

Đỏ

DIN ISO 3016

Cảm quan

Trong suốt

DIN ISO 3016

Sản phẩm đã xem

0₫ 0₫
Giá cả hợp lý Giá cả hợp lý
Sản phẩm chính hãng Sản phẩm chính hãng
Vận chuyển nhanh chóng Vận chuyển nhanh chóng
Bảo mật thông tin Bảo mật thông tin
Tài khoản Giỏ hàng Trang chủ Facebook Youtube Twitter Google+ TOP
0123456789
0321654987
0789654132